Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
plaiter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó tết tóc
danh từ
Someone who plaits.
2
Chiếc máy tết tóc
danh từ
A machine that plaits.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
plaiter
Dạng gốc
(base form)
plaiter
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
She's
a
very
fast
plaiter
The
peculiarity
of
this
invention
consists
in
a
means
for
varying
the
angle
at
which
the
plaiting-blade
is
held
in
the
plaiter
without
varying
the
position
of
the
entire
instrument
upon
the
sewing-machine
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
plaiter
plait
Nếp gấp phẳng; gấp đôi, như vải; một nếp gấp
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
plait
+
-er
AI
1
Ai đó tết tóc
2
Chiếc máy tết tóc
1
Ai đó tết tóc
2
Chiếc máy tết tóc
1
Ai đó tết tóc
2
Chiếc máy tết tóc