Dịch

lemon plait

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bánh kẹo đường có hương chanh (kẹo, kẹo tương tự như đường lúa mạch) ở dạng tếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Lemon-flavoured sugar confection (candy, sweets, similar to barley sugar) in a plaited form.

Ví dụ

  • […] ^([]).
  • " " .

AI