Dịch

plight

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Hoàn cảnh khó khăndanh từA dire or unfortunate situation.
  2. Thề thốt, hứa hônđộng từngoại động từ (transitive)Specifically, to pledge (one's troth etc.) as part of a marriage ceremony.
  3. Hứa hôn, cam kếtđộng từphản thân (reflexive)To promise (oneself) to someone, or to do something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plightNguyên thể (infinitive)
  2. plightsSố nhiều (plural)
  3. plightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. plightingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

desperate plightCảnh ngộ tuyệt vọng
plight of somethingHoàn cảnh khó khăn của
plight one's trothThề non hẹn biển
sad plightTình cảnh đáng buồn
terrible plightTình cảnh tồi tệ

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Tình trạng
  1. Tình trạng, trạng tháiA (neutral) condition or state.

Ví dụ

  • , , .Dù ta nói mình hiểu rõ khi ai đó dùng cụm từ này, nhưng khác với cụm từ kia, có lẽ ta cũng rơi vào tình cảnh tương tự với cả hai.
  • , , , , , , , […].Dù sống trong tình trạng và sức khỏe tốt nhất có thể, hắn vẫn cứ tức giận, mắng nhiếc, cãi lộn, đánh đấm, chửi thề và cắn xé như kẻ hung hãn nhất nước Pháp.
  • , / , , , […].Nàng tìm mọi cách để phục hồi sức khỏe cho chàng, bằng thảo dược, bùa chú, lời khuyên và cả những giọt nước mắt.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplit“fold, wrinkle, bad situation”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiplight“risk, danger”
  2. từ tiếng Anh cổpliht“peril, risk, danger, damage, plight”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*plihti“care, responsibility, duty”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipliȝt
  2. từ tiếng Anglo-Normanpleit“pleat, fold”

Cùng gốc (doublet)plait

AI