Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Hoàn cảnh khó khăndanh từA dire or unfortunate situation.
- Thề thốt, hứa hônđộng từngoại động từ (transitive)Specifically, to pledge (one's troth etc.) as part of a marriage ceremony.
- Hứa hôn, cam kếtđộng từphản thân (reflexive)To promise (oneself) to someone, or to do something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desperate plight | Cảnh ngộ tuyệt vọng | |
| plight of something | Hoàn cảnh khó khăn của | |
| plight one's troth | Thề non hẹn biển | |
| sad plight | Tình cảnh đáng buồn | |
| terrible plight | Tình cảnh tồi tệ |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 2
Tình trạng
- Tình trạng, trạng tháiA (neutral) condition or state.
Ví dụ
- , , .Dù ta nói mình hiểu rõ khi ai đó dùng cụm từ này, nhưng khác với cụm từ kia, có lẽ ta cũng rơi vào tình cảnh tương tự với cả hai.
- , , , , , , , […].Dù sống trong tình trạng và sức khỏe tốt nhất có thể, hắn vẫn cứ tức giận, mắng nhiếc, cãi lộn, đánh đấm, chửi thề và cắn xé như kẻ hung hãn nhất nước Pháp.
- , / , , , […].Nàng tìm mọi cách để phục hồi sức khỏe cho chàng, bằng thảo dược, bùa chú, lời khuyên và cả những giọt nước mắt.
Họ từ (word family)
cùng gốc plightNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiplit“fold, wrinkle, bad situation”
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiplight“risk, danger”
- từ tiếng Anh cổpliht“peril, risk, danger, damage, plight”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*plihti“care, responsibility, duty”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha