Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đanđộng từngoại động từ (transitive)To form something by passing lengths or strands of material over and under one another.
- Giăng, nhả tơ, dệt tổđộng từngoại động từ (transitive)To spin a cocoon or a web.
- Kết hợp, đan xen, gắn kếtđộng từngoại động từ (transitive)To unite by close connection or intermixture.
- Kiểu dệt, cách dệtdanh từA type or way of weaving.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- weaveNguyên thể (infinitive)
- weavesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- wove (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- weavedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- woven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- weavingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- weave A from Bdệt/đan A từ BThe baskets are woven from strips of willow.Những chiếc giỏ được đan từ những sợi liễu.
- weave B into Adệt/đan B thành AThe strips of willow are woven into baskets.Những sợi liễu được đan thành những chiếc giỏ.
- weave sth togetherdệt/đan cái gì lại với nhauthreads woven togethercác sợi chỉ được dệt lại với nhau
- weave (sth)dệt/đan (cái gì)Most spiders weave webs that are almost invisible.Hầu hết các loài nhện dệt những chiếc lưới gần như vô hình.
- weave A (out of/from B)kết A (từ B)
- weave B (into A)kết B (thành A)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plain weavedanh từ | danh từ | Kiểu dệt trơn |
| tight weave | Kiểu dệt chặt | |
| weave a story | Thêu dệt câu chuyện | |
| weave a web | Giăng tơ | |
| weave in and out | Lượn lách vào ra | |
| weave someone's way | Luồn lách qua | |
| even-weavedanh từ | danh từ | Loại vải dùng để thêu có sợi dọc và sợi ngang có cùng kích thước |
| mana weavedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Hành động xếp chồng bộ bài của một người để đảm bảo phân phối đồng đều các thẻ đất |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Dệt nên
- ngoại động từ (transitive)Dệt nên, thêu dệt, xây dựngTo compose creatively and intricately; to fabricate.
Họ từ (word family)
cùng gốc weaveNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiweven“to weave”
- từ tiếng Anh cổwefan“to weave”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*weban
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiweven“to wander”
- từ tiếng Bắc Âu cổveifa“move around, wave”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " Onio" Punzal . pāpales ( ) .Eugene "Uncle Onio" Punzal đã sống trên đảo Kauai cả đời. Ông bắt đầu đan lá dừa từ khi còn là một cậu bé sau khi nhìn thấy những người thợ đan truyền thống bán pāpale (kiểu mũ không chóp truyền thống) và giỏ cho du khách trên bãi biển.
- .Loài nhện giăng những mạng lưới tuyệt đẹp nhưng chết chóc.
- , , .Điều này ắt hẳn sẽ tự đan xen vào công việc của tôi.