Nghĩa chính
Thêm 25 nghĩa- mạng, mạng toàn cầudanh từA2The World Wide Web, the global network of pages and resources reached through the Internet.
- mạng nhệndanh từA2A silken structure made by a spider, usually in a mesh pattern.
- mạng lưới, hệ thống, mạngdanh từB1A set of people, places, or things linked together like a spider's web.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on the Webtrên mạngI found the information on the Web.Tôi tìm thấy thông tin trên mạng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spider's webdanh từ | danh từ | Mạng nhện |
| tangled webdanh từ | danh từ | Mạng lưới rắc rối |
| web browserdanh từ | danh từ | Trình duyệt |
| web pagedanh từ | danh từ | Trang siêu văn bản |
| web site | Trang web | |
| worldwide web | Mạng thông tin toàn cầu | |
| complex web | Mạng lưới phức tạp | |
| search the web | Tìm kiếm trên mạng |
25 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 5
Lưới găng bóng chày
- The part of a baseball mitt between the forefinger and thumb, the webbing.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc webNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiweb
- từ tiếng Anh cổwebb
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wabi
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ánh nắng lấp lánh trên những giọt sương đọng trên mạng nhện.
- [] , rose-color , , tropic-love , , .Lời trách cứ phải đặt lên tâm hồn ảm đạm của tổ tiên chúng ta, những người đã dệt nên mạng lưới cuộc đời mà hầu như không có lấy một sợi chỉ hồng hay vàng, chứ không phải lên tôi, người tha thiết yêu ánh nắng nhiệt đới và sẵn lòng dát vàng cả thế giới bằng thứ ánh sáng ấy nếu biết tìm đâu cho đủ.
- .Anh ấy đã bắt được quả bóng vào phần lưới của găng tay.