Dịch

web

A2danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
US/wɛb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. mạng, mạng toàn cầudanh từA2The World Wide Web, the global network of pages and resources reached through the Internet.
  2. mạng nhệndanh từA2A silken structure made by a spider, usually in a mesh pattern.
  3. mạng lưới, hệ thống, mạngdanh từB1A set of people, places, or things linked together like a spider's web.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. webNguyên thể (infinitive)
  2. websSố nhiều (plural)
  3. webbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. webbingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on the Webtrên mạngI found the information on the Web.Tôi tìm thấy thông tin trên mạng.

Cụm từ (phrase)

spider's webdanh từMạng nhện
tangled webdanh từMạng lưới rắc rối
web browserdanh từTrình duyệt
web pagedanh từTrang siêu văn bản
web siteTrang web
worldwide webMạng thông tin toàn cầu
complex webMạng lưới phức tạp
search the webTìm kiếm trên mạng

25 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 5
Lưới găng bóng chày
  1. The part of a baseball mitt between the forefinger and thumb, the webbing.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiweb
  2. từ tiếng Anh cổwebb
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wabi

Ví dụ

  • .Ánh nắng lấp lánh trên những giọt sương đọng trên mạng nhện.
  • [] , rose-color , , tropic-love , , .Lời trách cứ phải đặt lên tâm hồn ảm đạm của tổ tiên chúng ta, những người đã dệt nên mạng lưới cuộc đời mà hầu như không có lấy một sợi chỉ hồng hay vàng, chứ không phải lên tôi, người tha thiết yêu ánh nắng nhiệt đới và sẵn lòng dát vàng cả thế giới bằng thứ ánh sáng ấy nếu biết tìm đâu cho đủ.
  • .Anh ấy đã bắt được quả bóng vào phần lưới của găng tay.

AI