web
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈweb/
Nghĩa chính
- mạng, webdanh từA1the World Wide Web; the system of connected documents on the Internet
- trang web, websitedanh từA1a website or webpage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- webDạng gốc (base form)
- websSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| navegar por la web | Lướt web | |
| sitio webdanh từ | danh từ | Trang web, website |
| cámara web | Webcam | |
| dirección web | Địa chỉ web | |
| navegador webdanh từ | danh từ | Trình duyệt (thành phần phần mềm có khả năng hiển thị HTML) |
| sitios web | Trang web | |
| servidor web | Máy chủ web | |
| interfaz web | Giao diện web |
Xuất hiện ở từ khác
- internetdễ nhầmWeb là các trang và dịch vụ trên Internet, không phải toàn bộ Internet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc webNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có rất nhiều trang web để học tiếng Trung.
- ¿ ?Làm thế nào tôi có thể tải một bức ảnh lên trang web của bạn?
- Mary .Mary có một trang web cho công việc kinh doanh của cô ấy.