Nghĩa chính
- Mạng lưới rắc rốidanh từA difficult or confusing situation with many complex components.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tangled webDạng gốc (base form)
- tangled websSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| what a tangled web we weave when first we practice to deceivecụm từ | cụm từ | Khi một người nói một lời nói dối đơn giản, có thể cần phải nói những lời nói dối phức tạp hơn, cuối cùng vượt khỏi tầm kiểm soát và dẫn đến việc lừa dối bị vạch trần |
Ví dụ
- .
- , .