Dịch

webber

C2danh từ (noun)
US/ˈwɛbɚ/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Con nhện, loài giăng mạngdanh từAn animal that creates webs, such as a spider.
  2. Thợ dệt đai, thợ dệt vảidanh từA person who weaves webs, especially one who manufactures webbing.
  3. Thợ gắn đai, thợ lắpdanh từOne who applies webbing.
  4. Máy tạo màng, máy đùndanh từAny of various devices that emit string in the production of a web or webbing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. webberDạng gốc (base form)
  2. webbersSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động vật chân màng
  1. A creature with webbed feet.

Nguồn gốc (etymology)

web-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiwebbere

Ví dụ

  • […]Các loài mạt kiểu này giăng mạng rất nhiều […]
  • , , , , .Tuy nhiên, những chiến thuật đáng ngờ như vậy trong một số trường hợp lại được áp dụng bởi những thợ dệt khi có thể nhận tiền thưởng đã bán cho bên khác hàng hóa đã được ký hợp đồng.
  • , .Từ đó, phần thân trước và thân sau đã lắp ráp được chuyển đến những thợ gắn đai, người sẽ gắn dây đai vào.

AI