internet
Hay gặp
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- mạng internet, kết nối mạng, truy cập mạngdanh từA1không đếm được (uncountable)Access to the Internet or an Internet connection.
- Internetdanh từA2The global network of interconnected computer networks that use Internet Protocol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- internetNguyên thể (infinitive)
- internetsSố nhiều (plural)
- internettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- internettingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| access the internet | Truy cập internet | |
| browse the internet | Duyệt mạng | |
| connect to the internet | Kết nối internet | |
| internet connection | Kết nối mạng internet | |
| on the internetcụm giới từ | cụm giới từ | Dùng theo nghĩa đen, xem on, the, internet |
| surf the internet | Lướt mạng | |
| internet access | Kết nối mạng | |
| Internet cafedanh từ | danh từ | Quán net, cà phê Internet |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Mạng liên kết
- đếm được (countable)Mạng liên kết, mạng nội bộAny set of computer networks that communicate using the Internet Protocol; an intranet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc internet- internettyLiên quan đến hoặc đặc điểm của Internettính từ
- internetableCó khả năng được kết nối hoặc sử dụng qua Internettính từ
- internetlessKhông có Internettính từ
- postinternetXã hội và các phương thức tương tác sau khi Internet được áp dụng rộng rãi, đặc biệt là trong nghệ thuật và phê bìnhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ? .Chỗ bạn có mạng không? Mạng chỗ tôi bị mất rồi mà tôi lại muốn kiểm tra email.
- .Bạn nhận được một điểm mạng ảo.
- " ," . : " , ."Anh ta chẳng biết chút gì về mạng cả mọi người ơi," một người hâm mộ viết. Người khác tuyên bố: "Thôi thế là xong, tôi sẽ không nghe bất kỳ bản nhạc nào của YB nữa.