Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dùng theo nghĩa đen, xem on, the, internetcụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see on, the, internet.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on the Internet, nobody knows you're a dogcụm từ | cụm từ | Thật dễ dàng để che giấu danh tính của ai đó trên Internet |
| search something on the internet | Tìm thông tin trên mạng |
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Trên mạng internet
- Having internet service in one's home.
Ví dụ
- , " ."Abraham Lincoln từng nói rằng, "Đừng tin mọi thứ bạn từng đọc trên mạng."
- , .Có những câu từ không có trên Internet, đơn giản là vì chúng chỉ có ở ngôn ngữ nói.
- .