Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- May, khâuđộng từngoại động từ (transitive)To use a needle to pass thread repeatedly through (pieces of fabric) in order to join them together.
- Khâu vàođộng từngoại động từ (transitive)Followed by into: to enclose by sewing.
- Mắc cạnđộng từOf a ship, to be grounded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sewNguyên thể (infinitive)
- sewsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- sewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sewn (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- sewingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sew sthkhâu cái gì, may cái gìto sew a seamkhâu một đường may
- sew sth onkhâu cái gì vào, đơm cái gì vàoCan you sew a button on for me?Bạn có thể đơm giúp tôi cái cúc áo không?
- sew sth + adv./prep.khâu cái gì + adv./prep.The jewel was sewn into the lining of his coat.Viên đá quý được khâu vào lớp lót áo khoác của anh ấy.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Khâu
- nội động từ (intransitive)Khâu, mayTo use a needle to pass thread repeatedly through pieces of fabric in order to join them together.
Xuất hiện ở từ khác
- sawdễ nhầmphát âm là /səʊ/, có nghĩa là 'may, khâu vá'
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
May
Họ từ (word family)
cùng gốc sewNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisewen
- từ tiếng Anh cổsiwian
- từ tiếng German nguyên thủy*siwjaną“to sew”
động từ
Tạo ngược từ sewer
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisew“broth”
- từ tiếng Anh cổsēaw“sap, juice”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sauw
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ban đầu bóng được làm từ cỏ hoặc lá buộc lại bằng dây, rồi sau này làm từ những mảnh da thú khâu lại và nhồi lông hoặc rơm.
- khâu tiền vào một cái túi
- , , , , , , ship's floating-mark.Một con tàu nằm trên mặt đất, nơi nước đã rút xuống, đến mức không còn hy vọng nổi lên trừ khi được giảm tải, hoặc thủy triều trở lại làm nó nổi, thì được gọi là mắc cạn, nhiều hay ít tùy vào chênh lệch giữa mặt nước và mốc mớn nước của tàu.