Dịch

stitch

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Mũi khâu, mũi đandanh từđếm được (countable)A single pass of a needle in sewing; the loop or turn of the thread thus made.
  2. Kiểu may, mũi khâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arrangement of stitches in sewing, or method of stitching in some particular way or style.
  3. Cơn xóc hông, đau xóc hôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intense stabbing pain under the lower edge of the ribcage, brought on by exercise or laughing.
  4. May đè, may diễuđộng từTo form stitches in; especially, to sew in such a manner as to show on the surface a continuous line of stitches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stitchNguyên thể (infinitive)
  2. stitchesSố nhiều (plural)
  3. stitchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stitchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be stitched (+ adv./prep.)được khâu (+ adv./prep.)Her wedding dress was stitched by hand.Chiếc váy cưới của cô ấy được khâu bằng tay.
  • stitch sth (up)khâu (lại) cái gì
  • stitch sthghép video cái gì

18 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 7
Mũi khâu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single pass of a surgical suture (to sew the edges of a wound together)

Ví dụ

  • .Tôi bị đứt tay nặng khi đang nấu ăn và phải đến bệnh viện để khâu vết thương.
  • .Sau khoảng mười lăm phút tôi bị đau xóc hông dữ dội.
  • cơn đau nhói ở mạng sườn

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kiểu may

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạistiche
  2. từ tiếng Anh cổstiċe“a prick, puncture, stab, thrust with a pointed implement, pricking sensation, stitch, pain in the side, sting”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*stiki
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisticchen
  2. từ tiếng Anh cổ*stiċċan
  3. từ tiếng German nguyên thủy*stikjaną“to stab, stick, prick”

AI