Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Mũi khâu, mũi đandanh từđếm được (countable)A single pass of a needle in sewing; the loop or turn of the thread thus made.
- Kiểu may, mũi khâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An arrangement of stitches in sewing, or method of stitching in some particular way or style.
- Cơn xóc hông, đau xóc hôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An intense stabbing pain under the lower edge of the ribcage, brought on by exercise or laughing.
- May đè, may diễuđộng từTo form stitches in; especially, to sew in such a manner as to show on the surface a continuous line of stitches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be stitched (+ adv./prep.)được khâu (+ adv./prep.)Her wedding dress was stitched by hand.Chiếc váy cưới của cô ấy được khâu bằng tay.
- stitch sth (up)khâu (lại) cái gì
- stitch sthghép video cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
18 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 7
Mũi khâu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A single pass of a surgical suture (to sew the edges of a wound together)
Ví dụ
- .Tôi bị đứt tay nặng khi đang nấu ăn và phải đến bệnh viện để khâu vết thương.
- .Sau khoảng mười lăm phút tôi bị đau xóc hông dữ dội.
- cơn đau nhói ở mạng sườn
Họ từ (word family)
cùng gốc stitchNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistiche
- từ tiếng Anh cổstiċe“a prick, puncture, stab, thrust with a pointed implement, pricking sensation, stitch, pain in the side, sting”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*stiki
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisticchen
- từ tiếng Anh cổ*stiċċan
- từ tiếng German nguyên thủy*stikjaną“to stab, stick, prick”
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- puntosTiếng Tây Ban Nhatương đương