cross-stitch
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Mũi khâu đôi tạo thành hình chữ thậpdanh từđếm được (countable)A double stitch that forms a cross.
- Công việc thêu hoặc may vá được thực hiện bằng các mũi khâu như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)Embroidery or needlework made using such stitches.
- Thêu bằng những mũi khâu như vậyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To embroider with such stitches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cross-stitchNguyên thể (infinitive)
- cross-stitchesSố nhiều (plural)
- cross-stitchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cross-stitchingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| counted cross-stitchdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cross-stitch; thêu được thực hiện bằng cách sử dụng mũi khâu đôi |
| cross-stitcherdanh từ | danh từ | Một người làm nghề thêu chữ thập |