Dịch

sewer

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈs(j)uːə/nguồnUS/ˈsuɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thợ maydanh từA pipe or channel, or system of pipes or channels, used to remove human waste and to provide drainage.
  2. Quan quản giadanh từAn official in charge of a princely household, also responsible for the ceremonial task of attending at dinners, seating the guests and serving dishes.
  3. Sâu cuốn ládanh từA small tortricid moth, the larva of which sews together the edges of a leaf using silk.
  4. Lắp cống, xây cốngđộng từngoại động từ (transitive)To provide (a place) with a system of sewers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sewerNguyên thể (infinitive)
  2. sewersSố nhiều (plural)
  3. seweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seweringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

open sewerCống lộ thiên
sewer lineĐường cống
sewer maintenanceBảo dưỡng cống
sewer networkMạng lưới cống
sewer pipeỐng cống
sewer systemHệ thống cống
sewer ratdanh từChuột nâu (Rattus norvegicus)
car sewerdanh từNơi trở nên không thân thiện hoặc nguy hiểm đối với những người không lái xe bởi ô tô và cơ sở hạ tầng ô tô

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thợ may
  1. One who sews.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisewer
  2. từ tiếng Anglo-Normansewere“water-course”
  3. từ tiếng Pháp cổsewiere“overflow channel for a fishpond”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiseware
  2. từ tiếng Anglo-Normanasseour
  3. từ tiếng Pháp cổasseoir“find a seat for”
danh từ

sew-er

Ví dụ

  • .Đã có một sự tắc nghẽn trong đường cống sau khi một món đồ quần áo bị xả xuống bồn cầu.
  • , , , .Trong khi người Saxon đang chìm trong những suy nghĩ đau khổ này, cánh cửa nhà tù mở ra, và một quan quản gia bước vào, tay cầm chiếc gậy trắng tượng trưng cho chức vụ.
  • .Bạn là một người hút máu.

AI