Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thợ maydanh từA pipe or channel, or system of pipes or channels, used to remove human waste and to provide drainage.
- Quan quản giadanh từAn official in charge of a princely household, also responsible for the ceremonial task of attending at dinners, seating the guests and serving dishes.
- Sâu cuốn ládanh từA small tortricid moth, the larva of which sews together the edges of a leaf using silk.
- Lắp cống, xây cốngđộng từngoại động từ (transitive)To provide (a place) with a system of sewers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open sewer | Cống lộ thiên | |
| sewer line | Đường cống | |
| sewer maintenance | Bảo dưỡng cống | |
| sewer network | Mạng lưới cống | |
| sewer pipe | Ống cống | |
| sewer system | Hệ thống cống | |
| sewer ratdanh từ | danh từ | Chuột nâu (Rattus norvegicus) |
| car sewerdanh từ | danh từ | Nơi trở nên không thân thiện hoặc nguy hiểm đối với những người không lái xe bởi ô tô và cơ sở hạ tầng ô tô |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thợ may
- One who sews.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sewerNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Đã có một sự tắc nghẽn trong đường cống sau khi một món đồ quần áo bị xả xuống bồn cầu.
- , , , .Trong khi người Saxon đang chìm trong những suy nghĩ đau khổ này, cánh cửa nhà tù mở ra, và một quan quản gia bước vào, tay cầm chiếc gậy trắng tượng trưng cho chức vụ.
- .Bạn là một người hút máu.