Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thợ maydanh từA person who makes, repairs, or alters clothes professionally, especially suits and men's clothing.
- Cá cắn vụndanh từBluefish (Pomatomus saltatrix).
- May đo, sửa quần áođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make, repair, or alter clothes.
- Điều chỉnh, thiết kế riêngđộng từngoại động từ (transitive)To make or adapt (something) for a specific need.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tailor sth to/for sb/sthđiều chỉnh cái gì cho phù hợp với ai/cái gìSpecial programmes of study are tailored to the needs of specific groups.Các chương trình học đặc biệt được thiết kế phù hợp với nhu cầu của các nhóm cụ thể.
- tailor sth to do sthđiều chỉnh cái gì để làm gìMost travel agents are prepared to tailor travel arrangements to meet individual requirements.Hầu hết các đại lý du lịch sẵn lòng điều chỉnh lịch trình để đáp ứng yêu cầu cá nhân.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)master tailorThợ may bậc thầytailor something to somethingThiết kế riêng theobespoke tailorThợ may đo cao cấptailor something forThiết kế riêng chotailor something toĐiều chỉnh cho phù hợptailor-madeĐược thực hiện bởi một thợ may, đặc biệt nếu được thực hiện theo đơn đặt hàng; riêng biệt
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thu hẹp
- ngoại động từ (transitive)Thu hẹp, giới hạnTo restrict (something) in order to meet a particular need.
Ví dụ
- .Anh ấy làm thợ may trên đường Swanston.
- .Chúng tôi có thể sửa lại chiếc áo khoác đó cho bạn nếu bạn muốn.
- một đạo luật được giới hạn phạm vi chặt chẽ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Điều chỉnh
Họ từ (word family)
cùng gốc tailorNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitaillour
- từ tiếng Anglo-Normantaillour
- từ tiếng Pháp cổtailleor
Cùng gốc (doublet)tailleur