Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Bảng liệt kêthán từTarget sighted.
- Thẻ ghi nợ, thẻ khế ướcdanh từAbbreviation of tally stick.
- Sổ đối chiếu, bản đối chiếudanh từOne of two books, sheets of paper, etc., on which corresponding accounts were kept.
- Đếmđộng từngoại động từ (transitive)To count something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tally (with sth)khớp với cái gì
- tally sth (up)tính tổng cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
14 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 6
Trạng từ (adverb) 1
Bản ghi điểm
- Bản ghi điểm, bản kiểm đếmAny account or score kept by notches or marks, whether on wood or paper, or in a book, especially one kept in duplicate.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc tallyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , - .Nhưng ta khuyên ngươi nên sống thử vì điều đó, nếu ngươi có thể sống yên ổn với một bà góa già nào đó, người không bận tâm thiên hạ nói gì về chuyện ấy.
- .Người ghi bàn đã đếm số ngôn ngữ mà mọi người đang nói khi đi dọc một tuyến đường uốn lượn qua những chiếc ghế và bàn.
- .Tôi lấy làm tiếc khi thấy chúng không khớp với tình thế hiện tại như tôi mong muốn.