Dịch

tally

B2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Bảng liệt kêthán từTarget sighted.
  2. Thẻ ghi nợ, thẻ khế ướcdanh từAbbreviation of tally stick.
  3. Sổ đối chiếu, bản đối chiếudanh từOne of two books, sheets of paper, etc., on which corresponding accounts were kept.
  4. Đếmđộng từngoại động từ (transitive)To count something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tallyNguyên thể (infinitive)
  2. talliesSố nhiều (plural)
  3. talliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tallyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tally (with sth)khớp với cái gì
  • tally sth (up)tính tổng cái gì

14 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 6
Trạng từ (adverb) 1
Bản ghi điểm
  1. Bản ghi điểm, bản kiểm đếmAny account or score kept by notches or marks, whether on wood or paper, or in a book, especially one kept in duplicate.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vạch ghi điểm
Tính toán

Nguồn gốc (etymology)

thán từ

Rút gọn từ tallyho

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitalie
  2. từ tiếng Anglo-Normantallie
  3. từ tiếng Pháp cổtaille“notch in a piece of wood signifying a debt”

Cùng gốc (doublet)tailletalea

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitalien
  2. từ tiếng Latinh trung đạitaliare

Ví dụ

  • , , - .Nhưng ta khuyên ngươi nên sống thử vì điều đó, nếu ngươi có thể sống yên ổn với một bà góa già nào đó, người không bận tâm thiên hạ nói gì về chuyện ấy.
  • .Người ghi bàn đã đếm số ngôn ngữ mà mọi người đang nói khi đi dọc một tuyến đường uốn lượn qua những chiếc ghế và bàn.
  • .Tôi lấy làm tiếc khi thấy chúng không khớp với tình thế hiện tại như tôi mong muốn.

AI