Dịch

tally on

động từ (verb)
US/ˌtæli ˈɑn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ăn khớp với nhauđộng từTo dovetail together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tally onNguyên thể (infinitive)
  2. tallies onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tallied onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tallying onPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Người buộc dây để kéo
  1. Người buộc dây để kéo, những người đứng thành hàng hoặc theo đuôiTo man a rope for hauling, the men standing in a line or tail

Ví dụ

  • “ — ! . !”

AI