Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chỉ định từng thành viên của một chuỗi riêng lẻ theo thứ tự tăng dầnđộng từTo specify each member of a sequence individually in incrementing order.
- Xác định số lượngđộng từTo determine the amount of.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- enumerateNguyên thể (infinitive)
- enumeratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- enumeratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- enumeratingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- enumerate sthliệt kê cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enumerated rightdanh từ | danh từ | Quyền hợp pháp được quy định, mã hóa hoặc ghi rõ ràng trong luật pháp hoặc hiến pháp |
| enumerated articlesdanh từ | danh từ | Đường, thuốc lá, bông và chàm - những mặt hàng mà các thuộc địa của Anh chỉ có thể xuất khẩu sang Anh vào thế kỷ 17 |
| afore-enumeratedtính từ | tính từ | Được liệt kê trước đó trong một tài liệu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đã liệt kê
- Enumerated.
Xuất hiện ở từ khác
- listđồng nghĩatrang trọng hơn, nêu từng mục một cách chi tiết
Họ từ (word family)
cùng gốc enumerateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhenumerātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .