Dịch

enumerate

động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɪˈnjuː.məˌɹeɪt/US/ɪˈn(j)u.məˌɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chỉ định từng thành viên của một chuỗi riêng lẻ theo thứ tự tăng dầnđộng từTo specify each member of a sequence individually in incrementing order.
  2. Xác định số lượngđộng từTo determine the amount of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enumerateNguyên thể (infinitive)
  2. enumeratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. enumeratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. enumeratingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • enumerate sthliệt kê cái gì

Cụm từ (phrase)

enumerated rightdanh từQuyền hợp pháp được quy định, mã hóa hoặc ghi rõ ràng trong luật pháp hoặc hiến pháp
enumerated articlesdanh từĐường, thuốc lá, bông và chàm - những mặt hàng mà các thuộc địa của Anh chỉ có thể xuất khẩu sang Anh vào thế kỷ 17
afore-enumeratedtính từĐược liệt kê trước đó trong một tài liệu

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đã liệt kê
  1. Enumerated.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhenumerātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .

AI