Dịch

number

A1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Hay gặp
UK/ˈnʌmə/US/ˈnʌmbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. con số, chữ số, sốdanh từA1đếm được (countable)a word or symbol used to represent a quantity or count
  2. số lượng, sốdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an amount or quantity of people or things
  3. số, mã số, số điện thoạidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)a number or sequence of digits given to someone or something for identification
  4. đánh số, ghi sốđộng từB1ngoại động từ (transitive)đi với offto give a number to each item in a group or list

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. numberNguyên thể (infinitive)
  2. numbersSố nhiều (plural)
  3. numberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. numberingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • number of sb/sthsố lượng ai/cái gìA large number of people have applied for the job.Một số lượng lớn người đã nộp đơn xin việc.
  • in numbervề số lượngWe were eight in number.Chúng tôi có tám người về số lượng.
  • number sthđánh số cái gìAll the seats in the stadium are numbered.Tất cả chỗ ngồi trong sân vận động đều được đánh số.
  • number sth from… to…đánh số cái gì từ… đến…Number the car's features from 1 to 10 according to importance.Hãy đánh số các tính năng của chiếc xe từ 1 đến 10 theo mức độ quan trọng.
  • number sth + nounđánh số cái gì + nounThe doors were numbered 2, 4, 6 and 8.Các cửa được đánh số 2, 4, 6 và 8.
  • number sb/sth among sthtính ai/cái gì trong số cái gìI number her among my closest friends.Tôi tính cô ấy trong số những người bạn thân nhất của mình.

Cụm từ (phrase)

a large number ofMột số lượng lớn
a number ofcụm từNhiều, một số, vài
growing number ofSố lượng ngày càng tăng
number onedanh từ, tính từSố một
phone numberdanh từSố điện thoại
room numberSố phòng
even numberdanh từSố chẵn
number among someoneThuộc vào số những ai

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 1
Số
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of a word or phrase, the state of being singular, dual or plural, shown by inflection.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinumber
  2. từ tiếng Anglo-Normannoumbre
  3. từ tiếng Pháp cổnombre
danh từ

numb-er

Ví dụ

  • , , −1, 2.5, .Không, một, −1, 2,5 và pi đều là các con số.
  • .Bất kỳ số lượng người nào cũng có thể đọc từ một kho lưu trữ nhất định tại một thời điểm.
  • 5 .Con ngựa số 5 đã thắng cuộc đua.

AI