Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- con số, chữ số, sốdanh từA1đếm được (countable)a word or symbol used to represent a quantity or count
- số lượng, sốdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)an amount or quantity of people or things
- số, mã số, số điện thoạidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)a number or sequence of digits given to someone or something for identification
- đánh số, ghi sốđộng từB1ngoại động từ (transitive)đi với offto give a number to each item in a group or list
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- number of sb/sthsố lượng ai/cái gìA large number of people have applied for the job.Một số lượng lớn người đã nộp đơn xin việc.
- in numbervề số lượngWe were eight in number.Chúng tôi có tám người về số lượng.
- number sthđánh số cái gìAll the seats in the stadium are numbered.Tất cả chỗ ngồi trong sân vận động đều được đánh số.
- number sth from… to…đánh số cái gì từ… đến…Number the car's features from 1 to 10 according to importance.Hãy đánh số các tính năng của chiếc xe từ 1 đến 10 theo mức độ quan trọng.
- number sth + nounđánh số cái gì + nounThe doors were numbered 2, 4, 6 and 8.Các cửa được đánh số 2, 4, 6 và 8.
- number sb/sth among sthtính ai/cái gì trong số cái gìI number her among my closest friends.Tôi tính cô ấy trong số những người bạn thân nhất của mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a large number of | Một số lượng lớn | |
| a number ofcụm từ | cụm từ | Nhiều, một số, vài |
| growing number of | Số lượng ngày càng tăng | |
| number onedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Số một |
| phone numberdanh từ | danh từ | Số điện thoại |
| room number | Số phòng | |
| even numberdanh từ | danh từ | Số chẵn |
| number among someone | Thuộc vào số những ai |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 1
Số
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of a word or phrase, the state of being singular, dual or plural, shown by inflection.
Họ từ (word family)
cùng gốc numberNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , −1, 2.5, .Không, một, −1, 2,5 và pi đều là các con số.
- .Bất kỳ số lượng người nào cũng có thể đọc từ một kho lưu trữ nhất định tại một thời điểm.
- 5 .Con ngựa số 5 đã thắng cuộc đua.
Xuất hiện ở từ khác
- amountdễ nhầmDùng number of với danh từ đếm được như people hoặc items; amount of thường dùng cho chất hoặc lượng.
- danceđồng nghĩaMột bài biểu diễn có vũ đạo trong nghệ thuật sân khấu; từ này còn có nghĩa khác.
- figuredễ nhầm, đồng nghĩa'number' là từ chung chỉ số lượng hoặc chữ số, trong khi 'figure' thường dùng cho số liệu thống kê hoặc giá tiền chính thức.
- numbersdễ nhầmDạng số ít; dùng khi nói về một giá trị hoặc một số cụ thể.
- 号Tiếng Trungtương đương
- 数量Tiếng Trungtương đương