Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Gấp ba lầntính từkhông so sánh (not comparable)Made up of three related elements, often matching
- Gấp ba, gấp ba lầntính từkhông so sánh (not comparable)Of three times the quantity; treble.
- Lượng gấp ba, số lượng gấp badanh từThree times or thrice the number, amount, size, etc.
- Làm tăng gấp ba, nhân bađộng từTo multiply by three.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- triple sthlàm cái gì tăng gấp baThe company recently tripled the size of its operation.Gần đây công ty đã tăng quy mô hoạt động gấp ba.
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Ba người
- không so sánh (not comparable)Ba người, cho ba ngườiDesigned for three users.
Ví dụ
- .Các vệt hoa văn ba nét trên chiếc bình này khá độc đáo.
- .Cho tôi một khẩu phần khoai tây nghiền gấp ba lần bình thường.
- phòng ba người
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc triple- triplicateNhiều gấp ba lần; gấp ba lần; tăng gấp ba lầndanh từ, động từ, tính từ
- tripletsTrò cờ bạc ba ládanh từB1
- tripletNhóm gồm ba nốt có nhịp điệu đều được chơi hoặc viết trong đó hai trong số những nốt đó thường được đặt; một dạng tupletdanh từC2
- triplexCó ba tầngdanh từ, tính từ, động từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitriple
- từ tiếng Latinhtriplus
Cùng gốc (doublet)treble