Dịch

triple

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɹɪp.əl/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Gấp ba lầntính từkhông so sánh (not comparable)Made up of three related elements, often matching
  2. Gấp ba, gấp ba lầntính từkhông so sánh (not comparable)Of three times the quantity; treble.
  3. Lượng gấp ba, số lượng gấp badanh từThree times or thrice the number, amount, size, etc.
  4. Làm tăng gấp ba, nhân bađộng từTo multiply by three.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tripleNguyên thể (infinitive)
  2. triplesSố nhiều (plural)
  3. tripledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. triplingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • triple sthlàm cái gì tăng gấp baThe company recently tripled the size of its operation.Gần đây công ty đã tăng quy mô hoạt động gấp ba.

16 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 3
Ba người
  1. không so sánh (not comparable)Ba người, cho ba ngườiDesigned for three users.

Ví dụ

  • .Các vệt hoa văn ba nét trên chiếc bình này khá độc đáo.
  • .Cho tôi một khẩu phần khoai tây nghiền gấp ba lần bình thường.
  • phòng ba người

AI