Dịch

triplet

C2danh từ (noun)
US/ˈtɹɪ.pə.lɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhóm gồm ba nốt có nhịp điệu đều được chơi hoặc viết trong đó hai trong số những nốt đó thường được đặt; một dạng tupletdanh từA group of three notes of even rhythm played or written where two of those notes would ordinarily be; a form of tuplet.
  2. Triquarkdanh từA triquark.
  3. Trạng thái lượng tử có ba phép chiếu cho phép quaydanh từA quantum state with three allowed projections for the spin.
  4. Loại đá quý được chế tạo bao gồm một lát opal tự nhiên mỏng được kẹp giữa mặt trên bằng thủy tinh hoặc thạch anh trong suốt và lớp nền tổng hợp hoặc đá giúp tăng cường màu sắc của opaldanh từA constructed gem consisting of a thin slice of natural opal sandwiched between a clear glass or quartz top and a synthetic or stone backing that enhances the colour of the opal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tripletDạng gốc (base form)
  2. tripletsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cooke tripletdanh từThấu kính chụp ảnh bao gồm một phần tử thủy tinh đá lửa âm ở giữa với một phần tử thủy tinh hình vương miện ở mỗi bên
prime tripletdanh từTập hợp có thứ tự gồm ba số nguyên tố trong đó số nhỏ nhất và số lớn nhất trong ba số đó chênh nhau sáu
linear tripletdanh từBa góc bù nhau tạo bởi ba đường thẳng cắt nhau
triplet oxygendanh từTrạng thái bình thường, thuận từ của oxy phân tử hai nguyên tử

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Một trong nhóm ba người
  1. Một trong nhóm ba người, đặc biệtOne of a group of three, particularly

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI