Cooke triplet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thấu kính chụp ảnh bao gồm một phần tử thủy tinh đá lửa âm ở giữa với một phần tử thủy tinh hình vương miện ở mỗi bêndanh từA photographic lens comprising a negative flint glass element in the centre with a crown glass element on each side.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Cooke tripletDạng gốc (base form)
- Cooke tripletsSố nhiều (plural)