Dịch

triplethink

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc giữ ba niềm tin trái ngược nhau trong tâm trí của một người cùng một lúc trong khi tin rằng cả ba đều đúngdanh từkhông đếm được (uncountable)The holding of three contradictory beliefs in one's mind at the same time while believing all three to be true.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Einstein’s ; Einstein’s .

AI