Dịch

think

A1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. nghĩ, cho là, tưởngđộng từA1ngoại động từ (transitive)To believe or suppose something, often without being completely certain.
  2. suy nghĩ, cân nhắcđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To think carefully about something, often to understand it or solve a problem.
  3. nghĩ về, hình dungđộng từA2nội động từ (intransitive)To conceive of someone or something, or picture them in a particular way.
  4. cân nhắc, dự tính, địnhđộng từB1To plan or consider doing something; to intend to do it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thinkNguyên thể (infinitive)
  2. thinksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. thought (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thunk (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. thinkingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • think (that)…nghĩ rằng…Do you really think (that) he'll win?Bạn có thực sự nghĩ rằng anh ấy sẽ thắng không?
  • it is thought that…người ta nghĩ rằng…It was once thought that the sun travelled around the earth.Ngày xưa người ta nghĩ rằng mặt trời quay quanh trái đất.
  • think sthnghĩ điều gìWell, I like it. What do you think?Chà, tôi thích nó. Bạn nghĩ sao?
  • think sth about sthnghĩ gì về việc gìWhat did you think about the idea?Bạn nghĩ gì về ý tưởng đó?
  • think sth of sthnghĩ gì về cái gìWhat did you think of the film?Bạn nghĩ gì về bộ phim?
  • think songhĩ vậy‘Is he any good?’ ‘I don't think so.’Anh ấy có giỏi không?' 'Tôi không nghĩ vậy

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 1
Nghĩ
  1. ngoại động từ (transitive)Nghĩ, thầm nghĩ, tự nhủTo have (some statement) in one's mind; to say to oneself mentally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cho rằng

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithinken
  2. từ tiếng Anh cổþenċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þankijan
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithinken
  2. từ tiếng Anh cổþyncan“to seem, appear”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þunkijaną“to seem”

Ví dụ

  • .Đừng nghĩ là tôi giàu.
  • .Bọn mình cần nghĩ lớn hơn.
  • .Tôi có xu hướng coi cô ấy là người khá xấu xí.

AI