Dịch

thinkers là số nhiều của thinker

thinker

B2danh từ (noun)
UK/ˈθɪŋ.kəː/US/ˈθɪŋ.kɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người nghĩdanh từOne who spends time thinking, contemplating or meditating.
  2. Nhà tư tưởngdanh từAn intellectual, such as a philosopher or theologian.
  3. Bộ não, đầu ócdanh từThe brain; the mind.
  4. Câu hỏi hóc búa, bài toán khódanh từA poser; a conundrum that requires some thinking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thinkerDạng gốc (base form)
  2. thinkersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

deep thinkerdanh từNgười hay suy nghĩ sâu xa
fast thinkerNgười có tư duy nhanh nhạy
free thinkerNgười có tư tưởng tự do
great thinkerNhà tư tưởng vĩ đại
lateral thinkerdanh từNgười có tư duy đa chiều
original thinkerNgười có tư duy độc đáo
wishful thinkerdanh từNgười tham gia vào suy nghĩ mơ ước
libertarian thinkerNhà tư tưởng tự do cá nhân

Ví dụ

  • .Kẻ làm và người nghĩ, chẳng ai đoái hoài gì đến ai.
  • ", ; , ."Cháu đã cố làm theo lời chú và ông ngoại; không dùng đầu óc suy nghĩ mà dùng trí tưởng tượng.
  • .Cô ấy là người suy nghĩ nhanh nhẹn.

AI