Dịch

pensador

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/pensaˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Biết suy nghĩ, hay suy ngẫm, tư duytính từthinking
  2. Nhà tư tưởngdanh từthinker

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pensadorDạng gốc (base form)
  2. pensadorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pensadoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pensadoraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • " " Rodin."The Thinker" là một bức tượng nổi tiếng của Rodin.
  • Freud .Freud là một nhà tư tưởng độc đáo.
  • .Ông ấy là một nhà tư tưởng độc lập.

AI