Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tư duy, suy nghĩdanh từA2không đếm được (uncountable)the process of using your mind to consider something carefully or solve problems
- quan điểm, ý kiến, cách nghĩdanh từB1không đếm được (uncountable)a person's or organization's ideas, opinions, or judgment about a topic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thinkingDạng gốc (base form)
- thinkingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the thinking behind sthtư duy đằng sau việc gìShe explained the thinking behind the campaign.Cô ấy giải thích tư duy đằng sau chiến dịch.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear thinking | Tư duy mạch lạc | |
| critical thinkingdanh từ | danh từ | Tư duy phản biện |
| forward thinking | Tư duy tiến bộ | |
| way of thinkingdanh từ | danh từ | Cách suy nghĩ |
| wishful thinkingdanh từ | danh từ | Suy nghĩ viển vông, ảo tưởng |
| creative thinking | Tư duy sáng tạo | |
| current thinking | Quan điểm hiện nay | |
| to someone's thinking | Theo quan điểm của ai |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nghĩ
- Nghĩ, suy nghĩpresent participle and gerund of think
Ví dụ
- .Suy nghĩ là miễn phí.
- "back-checked" (BR's ) 49 , , . "", .Khi BR "kiểm tra đối chiếu" kết quả tài chính của việc thay thế tàu hơi nước ở 49 đề án dùng tàu DMU tại Vùng London Midland, chỉ còn một đề án sinh lời. Quan điểm của BR về các đợt thay thế này chỉ nhắm đến "sự cải thiện", không màng lãi lỗ.
- .Anh ấy lúc nào cũng nghĩ đến cái lồn.
Họ từ (word family)
cùng gốc thinkingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung