thinkingness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng của việc có suy nghĩ; khoa tư duydanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of having thoughts; faculty of thinking.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| quick-thinkingnessdanh từ | danh từ | Tính suy nghĩ nhanh chóng |