pensamiento
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/pensaˈmjento/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ý nghĩ, suy nghĩdanh từA2A single idea or opinion in one’s mind.
- tư duydanh từB1The process of thinking or reasoning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pensamientoDạng gốc (base form)
- pensamientosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| libertad de pensamiento | Tự do tư tưởng | |
| pensamiento positivo | Suy nghĩ tích cực | |
| en un pensamientotrạng từ | trạng từ | Trong nháy mắt |
| pensamiento mágico | Suy nghĩ kỳ diệu | |
| figura de pensamientodanh từ | danh từ | Hình ảnh của bài phát biểu |
| tanque de pensamientodanh từ | danh từ | Bể tư duy |
| pensamiento único | Tư duy độc tôn | |
| pensamiento lógico | Tư duy logic |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hoa păng-xê
- Hoa păng-xê, hoa bướmpansy (flower)
Xuất hiện ở từ khác
- ideaTiếng Anhtương đương
- thinkTiếng Anhtương đương
- thoughtsTiếng Anhtương đương
- ideasđồng nghĩaThiên về các luồng suy nghĩ, tư tưởng nội tâm.
- piensadễ nhầmDanh từ có nghĩa suy nghĩ hoặc ý tưởng, không phải dạng động từ.
- piensodễ nhầm, đồng nghĩaTừ danh từ phổ biến hơn cho “suy nghĩ, ý tưởng”; không mang nghĩa “thức ăn cho vật nuôi”.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Cô ấy thực sự ghét kiểu suy nghĩ này.
- : .Một cánh bướm: một đóa păng-xê biết bay.
- , .Nếu không có ngôn ngữ thì sẽ không có tư duy.