Dịch

idea

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. ý tưởng, kế hoạch, sáng kiếndanh từA1A plan, suggestion, or possible course of action.
  2. ý nghĩ, suy nghĩ, quan niệmdanh từA2A thought, belief, or mental picture about someone or something.
  3. mục đích, chủ đích, ý địnhdanh từB1The aim, purpose, or reason for doing something.
  4. linh cảm, ấn tượng, ý nghĩ mơ hồdanh từB2A vague feeling, hunch, or impression about something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ideaDạng gốc (base form)
  2. ideasSố nhiều (plural)
  3. ideæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • idea for sthý tưởng về việc gìHe already had an idea for his next novel.Anh ấy đã có ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết tiếp theo của mình.
  • idea of sthý tưởng về cái gìThe idea of a new museum was first discussed two years ago.Ý tưởng về một bảo tàng mới được thảo luận lần đầu tiên hai năm trước.
  • idea of doing sthý tưởng làm gìI like the idea of living on a boat.Tôi thích ý tưởng sống trên thuyền.
  • idea (of sth)ý niệm (về cái gì)
  • ideas about sthquan điểm về việc gìHe has some very strange ideas about education.Anh ấy có những quan điểm rất kỳ lạ về giáo dục.
  • ideas on sthquan điểm về việc gìHer ideas on the family are pretty old-fashioned.Quan điểm của cô ấy về gia đình khá cũ kỹ.

Cụm từ (phrase)

get an ideaNảy ra ý tưởng, hiểu ra
give someone an ideaCho ai đó một ý niệm
good ideaÝ kiến hay
have an ideaCó ý kiến, nảy ra ý
main ideaÝ chính
no ideathán từChẳng/chả/không/hổng biết, đéo biết, biết chết liền
bright ideaSáng kiến
come up with an ideaNảy ra ý tưởng

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Nguyên mẫu ý niệm
  1. Nguyên mẫu ý niệm, bản thể lý tưởngAn abstract archetype of a given thing, compared to which real-life examples are seen as imperfect approximations; pure essence, as opposed to actual examples.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hình ảnh trong tâm trí

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhidea“a (Platonic) idea; archetype”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἰδέαidéa“notion, pattern”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*weyd-“to know; see”

Cùng gốc (doublet)idéeidolidolumeidolon

Ví dụ

  • .Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.
  • .Chỉ riêng ý nghĩ về em thôi cũng đủ làm anh rạo rực.
  • , .Đúng rồi, ý là như thế đấy.

AI