Dịch

idolum

danh từ (noun)
UK/ɪˈ-/US/aɪˈdoʊ.ləm/

Nghĩa chính

  1. Hình ảnh không có thực; một bóng ma hoặc bóng madanh từAn insubstantial image; a spectre or phantom.
  2. Hình ảnh hoặc ý tưởng tinh thầndanh từA mental image or idea.
  3. Quan niệm sai lầm hoặc ngụy biệndanh từA misconception or fallacy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. idolumDạng gốc (base form)
  2. idola (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhīdōlum

Cùng gốc (doublet)aidorueidolonidol

AI