Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tượng thần thánhdanh từA graven image or representation of anything that is revered, or believed to convey spiritual power.
- Biểu tượng, thần tượngdanh từA cultural icon, or especially popular person.
- Thần tượng âm nhạc, ngôi sao trẻdanh từA popular entertainer, usually young, captivating and attractive, and often female, with an image of being close to fans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- idolDạng gốc (base form)
- idolsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| idol worship | Thờ thần tượng | |
| pop idol | Thần tượng nhạc pop | |
| teen idol | Thần tượng tuổi teen | |
| worship an idol | Thờ thần tượng | |
| idol-worthytính từ | tính từ | Xứng đáng là thần tượng hoặc được thần tượng |
| idol shepherddanh từ | danh từ | Người lãnh đạo sai lầm, một người không lãnh đạo nhân dân một cách đúng đắn |
| gravure idoldanh từ | danh từ | Người mẫu nữ trong phim khiêu dâm Nhật Bản |
| matinée idol | Ngôi sao điện ảnh, thường là nam, được nhiều người hâm mộ yêu mến; được sử dụng chủ yếu vào những năm 1940-1960 |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ảo ảnh
- Ảo ảnh, hình bóngAn eidolon or phantom; a misleading or elusive image or representation.
Xuất hiện ở từ khác
- godđồng nghĩa, dễ nhầmChỉ hình tượng hoặc người được mến mộ, sùng bái.
Họ từ (word family)
cùng gốc idolNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , .Có một bức tượng thần màu vàng một mắt ở phía bắc Kathmandu, có một cây thập giá nhỏ bằng đá cẩm thạch dưới thị trấn; có một người phụ nữ đau khổ chăm sóc mộ của Mad Carew, và Vị Thần Vàng mãi mãi nhìn xuống.
- "" " ". , .Họ được biết đến là những "thần tượng" và công việc của họ là "bán những giấc mơ". Trong nhiều thập kỷ, các ngôi sao nhạc pop trẻ của Nhật Bản và Hàn Quốc đã là niềm ao ước của thanh thiếu niên.
- .Anh ấy là thần tượng của trẻ con.