Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với idol: đặc biệt là ở Nam và Đông Nam Ádanh từSynonym of idol, particularly in South and Southeast Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pagodDạng gốc (base form)
- pagodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pagoda sleevedanh từ | danh từ | Tay áo hình phễu được bố trí để lộ lớp lót tay áo và ống tay áo bên trong |
| pagoda treedanh từ | danh từ | Styphnolobium japonicum, một loại cây thuộc họ đậu Fabaceae |
| pagoda flowerdanh từ | danh từ | Clerodendrum Paniculatum, có nguồn gốc từ Papua New Guinea tới Đài Loan tới Bangladesh và Sri Lanka |
Ví dụ
- 1740... ‘’ .