pagodane
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C₂₀H₂₀danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An organic compound with the chemical formula C₂₀H₂₀.
- Các họ hợp chất có khung phân tử có cùng lồng trung tâm 16 carbon như hợp chất cơ bảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a family of compounds whose molecular skeletons have the same 16-carbon central cage as the basic compound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pagodaneDạng gốc (base form)
- pagodanesSố nhiều (plural)