Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bảo tháp, tháp Phật giáodanh từA tall building in an Indian, Burmese, or Thai style erected at Hindu or Buddhist temples in South and Southeast Asia, a stupa surmounted with a high point.
- Tháp nhiều tầng, tháp Trung Hoadanh từA multi-storey tower in a Chinese style used in various contexts across East Asia and Nepal, usually with upturned curving roofs above each storey.
- Đồng tiền vàng Ấn Độdanh từA unit of currency, a coin made of gold or half gold, issued by various dynasties and colonial powers in southern India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pagodaDạng gốc (base form)
- pagodasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| star pagodadanh từ | danh từ | Đồng tiền vàng (chùa) do Công ty Đông Ấn Anh phát hành tại Madras vào thế kỷ 18 và đầu thế kỷ 19 |
| pagoda treedanh từ | danh từ | Styphnolobium japonicum, một loại cây thuộc họ đậu Fabaceae |
| swamy-pagodadanh từ | danh từ | Loại tiền xu trước đây được sử dụng ở Madras |
| pagoda sleevedanh từ | danh từ | Tay áo hình phễu được bố trí để lộ lớp lót tay áo và ống tay áo bên trong |
| pagoda flowerdanh từ | danh từ | Clerodendrum Paniculatum, có nguồn gốc từ Papua New Guinea tới Đài Loan tới Bangladesh và Sri Lanka |
| Barbie pagodadanh từ | danh từ | Nấm Podoserpula Miranda |
| pagoda dogwooddanh từ | danh từ | Cây có hoa Cornus alternifolia |
| Japanese pagoda treedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pagoda tree |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đền Hindu
- A Hindu temple.
Họ từ (word family)
cùng gốc pagodaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bồ Đào Nhapagode“Hindu temple, Hindu idol, pagoda coin”
- từ tiếng Malayalamപകോതിpakōti“Durga temple”
- từ tiếng Tamilபகவதிpakavati“Durga, Parvati”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy tuyên bố sẽ leo lên đỉnh cao nhất của ngôi chùa cao nhất ở Nhật Bản.
- .Anh ấy sống gần một ngôi chùa.
- .Đây là một ngôi chùa.