塔
HSK6
Hay gặptǎ
Nghĩa chính
- Tháp, chùa tháppagoda (abbr. for 塔婆[ta3 po2], a loanword from Sanskrit stūpa); tower; pylon (CL:座[zuo4])
- Bánh tart(loanword) (pastry) tart
Chữ và bộ thủ (character, radical)
塔
tǎ
Bộ: 土 · thổ (đất)12 nét
tower, spire, tall buildingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh