Dịch

wat

C1danh từ (noun)đại từ (pronoun)trạng từ (adverb)từ hạn định (determiner)
UK/wat/US/wɔt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chùa, ngôi chùa Phật giáodanh từA Buddhist temple in Southeast Asia, especially those in Thailand, Laos, and Cambodia.
  2. Món hầmdanh từA kind of stew or curry eaten in Ethiopia and Eritrea.
  3. Dạng khác của whatđại từAlternative spelling of what.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. watDạng gốc (base form)
  2. watsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Long Watdanh từ riêngNgôn ngữ Nam Đảo được nói ở Malaysia
Angkor Watdanh từ riêngĂng-co Vát
Líl'watLillooet (người) nói riêng từ Núi Currie ở Thung lũng Hạ lưu sông Lillooet
Líl̓watLillooet (người) nói riêng từ Núi Currie ở Thung lũng Hạ lưu sông Lillooet

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Dạng khác của what
  1. không so sánh (not comparable)Alternative spelling of what.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tháiวัดwát
danh từ
  1. mượn từ tiếng Amharaወጥ

Ví dụ

  • .Có hai ngôi chùa gần ngôi làng này.
  • , , , , , .Ở Ê-ti-ô-pi-a, gia vị tiêu và hạt nêm núi lửa berbere được dùng rộng rãi, và các món hầm gọi là wat được ăn kèm với bánh mì dẹt xốp injera.
  • , , : " 4 ."Sau đó, trong màn thể hiện sự thiếu đồng cảm đáng kinh ngạc đối với người đã khuất, người bạn này chuyển sang điểm mấu chốt mang tính tự luyến của vấn đề: "Trời ơi wat nhỡ cậu bị bắt trước sinh nhật thì sao.

AI