-ane
hậu tố
Nghĩa chính
- Hydrocacbon bão hòa; một ankanhậu tốA saturated hydrocarbon; an alkane.
- Hợp chất nhị phân đơn giản của hydro và phi kim hoặc kim loạihậu tốA simple binary compound of hydrogen and a nonmetal or metalloid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -anealhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành một tính từ có nghĩa là "của hoặc liên quan đến" từ một danh từ kết thúc bằng -aneus và -aneum |
| -aneityhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành một danh từ trừu tượng từ một tính từ, để tạo thành danh từ chỉ trạng thái, tính chất, tính chất phù hợp với sự mô tả của tính từ |
| -aneoushậu tố | hậu tố | Tìm thấy trong tính từ từ tiếng Latin |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha