Dịch

-ene

hậu tố
UK/-iːn/US/-in/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hình thành các tính từ liên quan đến địa điểm và danh từ chỉ cư dân ở đóhậu tốkhông so sánh (not comparable)Forms adjectives relating to places and nouns for their inhabitants.
  2. Hình thành tính từ và danh từ biểu thị các nhóm tôn giáo từ tên cá nhânhậu tốkhông so sánh (not comparable)Forms adjectives and nouns denoting religious groups from personal names.
  3. Hydrocacbon không bão hòa có ít nhất một liên kết đôi; một ankenhậu tốAn unsaturated hydrocarbon having at least one double bond; an alkene.
  4. Hydrocarbon thơm dựa trên benzenhậu tốAn aromatic hydrocarbon based on benzene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. -eneDạng gốc (base form)
  2. -enesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mono-enedanh từĐồng nghĩa với monoene
-dienehậu tốHiđrocacbon không no có 2 liên kết đôi; một diene
-enylhậu tốHậu tố cho các nhóm chức năng alkenyl

2 nghĩa khác

Hậu tố 2
Polyme có nguồn gốc từ anken
  1. A polymer derived from an alkene.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. mượn từ tiếng Latinh-ēnus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổ-ηνός-ēnós
hậu tố
  1. mượn từ tiếng Pháp-ène

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • + - →
  • + - →
  • + - →

AI