Dịch

-ine

hậu tố
/-iːn/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Của hoặc liên quan đếnhậu tốOf or pertaining to.
  2. Dùng để tạo thành từ quỷhậu tốUsed to form demonyms.
  3. Dùng để tạo thành tên các chất hóa học, đặc biệt là các chất bazơ (kiềm), các chất kiềm, hoặc các nguyên tố halogenhậu tốUsed to form names of chemical substances, especially basic (alkaline) substances, alkaloidal substances, or halogen elements.
  4. Được sử dụng để tạo thành danh từ và tính từ bản địa liên quan đến giống hominoidhậu tốused to form vernacular nouns and adjectives relating to hominoid genera

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

5 nghĩa khác

Hậu tố 5
Vật liệu thương mại
  1. Commercial materials.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hậu tố
  1. từ tiếng Anh trung đại-in
  2. từ tiếng Pháp cổ-in
  3. từ tiếng Latinh-īnus
hậu tố
  1. mượn từ tiếng Pháp-ine
  2. mượn từ tiếng Latinh-īna

Cùng gốc (doublet)-ina

Ví dụ

  • + -ine →

AI