Dịch

-trix

hậu tố

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hình thành các danh từ xác định phụ nữ tham gia vào các hình thức thống trị tình dục cụ thể (bằng cách tương tự với dominatrix)hậu tốForms nouns defining women who engage in specific forms of sexual dominance (by analogy with dominatrix)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. -trixDạng gốc (base form)
  2. -trices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. -trixesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

co-executrixChưa có nghĩa
co-operatrixChưa có nghĩa
rather than formed in EnglishChưa có nghĩa
Most of these derived terms were borrowed directly from LatinChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Hậu tố 1
Được tìm thấy ở cuối từ
  1. Được tìm thấy ở cuối từ, chủ yếu là danh từ đặc vụ nữFound on the end of words, chiefly female agent nouns.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh-trīx

AI