Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hình thành các danh từ xác định phụ nữ tham gia vào các hình thức thống trị tình dục cụ thể (bằng cách tương tự với dominatrix)hậu tốForms nouns defining women who engage in specific forms of sexual dominance (by analogy with dominatrix)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- -trixDạng gốc (base form)
- -trices (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- -trixesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| co-executrix | Chưa có nghĩa | |
| co-operatrix | Chưa có nghĩa | |
| rather than formed in English | Chưa có nghĩa | |
| Most of these derived terms were borrowed directly from Latin | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Hậu tố 1
Được tìm thấy ở cuối từ
- Được tìm thấy ở cuối từ, chủ yếu là danh từ đặc vụ nữFound on the end of words, chiefly female agent nouns.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh-trīx