Dịch

she-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Con cái, thường là một con vậttiền tốA female, usually an animal.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

M-She-Udanh từ riêngVũ trụ Điện ảnh Marvel, bị người hâm mộ cho là quá nữ quyền hoặc cánh tả
rose she-oakdanh từAllocasuarina torulosa, một loại cây Úc mọc ở vùng cận rừng nhiệt đới
steady-as-she-goestính từVững chắc; cẩn thận; tránh sự thay đổi đột ngột
he-ing and she-ingđộng từTán tỉnh hoặc tán tỉnh
she-hedanh từNgười phụ nữ chuyển giới
she-apedanh từCon vượn cái
she-assdanh từCon lừa cái
she-catdanh từCon mèo cái (trưởng thành)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI