Dịch

-ina

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành danh từ giống cáihậu tốUsed to form feminine nouns.
  2. Dùng để tạo thành tên các loại nhạc cụhậu tốUsed to form names of musical instruments.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

-inatorhậu tốNgười hoặc vật làm (việc gì đó)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ý-ina
  2. mượn từ tiếng Latinh cổ điển-īna
  3. từ tiếng Tây Ban Nha-ina

Cùng gốc (doublet)-ine

AI