Dịch

icon

B2danh từ (noun)
UK/ˈaɪ.kɒn/US/ˈaɪ.kɑn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tượng thánhdanh từAn image, symbol, picture, portrait, or other representation, usually as an object of religious devotion.
  2. Tranh thánhdanh từA type of religious painting portraying a saint or scene from Scripture, often done on wooden panels.
  3. Biểu tượng, thần tượngdanh từA person or thing that is the best example of a certain profession or some doing.
  4. Ảnh đại diệndanh từAn image used to represent a user; an avatar or profile picture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iconDạng gốc (base form)
  2. iconsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

click on an iconNhấp vào biểu tượng
cultural iconBiểu tượng văn hóa
desktop iconBiểu tượng màn hình chính
fashion iconBiểu tượng thời trang
pop iconBiểu tượng nhạc đại chúng
gay icondanh từNgười nổi tiếng được nhiều người đồng tính nam và/hoặc đồng tính nữ ngưỡng mộ
hamburger icondanh từBiểu tượng bao gồm ba đường ngang song song (tức là thanh ba ≡), được sử dụng để biểu thị menu thả xuống
mute iconBiểu tượng tắt tiếng

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Biểu tượng
  1. A small picture that represents something.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhīcōn
  2. từ tiếng Hy Lạp cổεἰκώνeikṓn“likeness, image, portrait”

Ví dụ

  • , : (, $25), , .Barbie được xem là một biểu tượng của văn hóa Mỹ trong cuốn tiểu sử mới của cô, Barbie: Cuộc đời và Thời đại (Crown, 25 USD), do Billy Boy, một nhà thiết kế trang sức và quần áo ở Paris viết.
  • .Nhấp vào biểu tượng loa để định cấu hình cài đặt âm thanh.
  • ?Tôi dùng bức vẽ của bạn làm ảnh đại diện có được không?

AI