Dịch

icono

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/iˈkono/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Biểu tượng tôn giáo, tranh thánhdanh từicon (a representation, especially as an object of religious devotion)
  2. Biểu tượngdanh từicon (a small picture that represents something)
  3. Ký hiệu tượng hìnhdanh từicon (a word, character, or sign whose form is determined by the referent)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iconoDạng gốc (base form)
  2. iconosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

icono de la barraBiểu tượng thanh
icono de la carpetaBiểu tượng thư mục
icono de la redBiểu tượng mạng
icono del sistemaBiểu tượng hệ thống
icono de la aplicaciónChưa có nghĩa
icono de la cámaraChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tranh thánh
  1. icon (a type of religious paining)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy vẽ các biểu tượng.
  • , .Để chỉnh sửa câu, nhấp vào biểu tượng bút chì.
  • , .Để đổi cờ, nhấp vào biểu tượng cờ và chọn ngôn ngữ đúng.

AI