iconographic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến biểu tượngtính từOf or pertaining to iconography.
- Liên quan đến một người hoặc chủ đề thế tục đã đạt được địa vị sùng báitính từOf or pertaining to a secular person or topic that has attained cult status.
Họ từ (word family)
cùng gốc iconographicNguồn gốc (etymology)
iconographic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha