Dịch

iconographic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến biểu tượngtính từOf or pertaining to iconography.
  2. Liên quan đến một người hoặc chủ đề thế tục đã đạt được địa vị sùng báitính từOf or pertaining to a secular person or topic that has attained cult status.

Nguồn gốc (etymology)

iconographic

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI