Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sinh độngtính từDrawn, pictorial.
- Trần trụi, sống động, mô tả chi tiếttính từExplicit, vivid, descriptive, often in relation to depictions of sex or violence.
- Thuộc nghệ thuật đồ họatính từRelating to or reminiscent of graphic arts.
- Hình vẽ, hình ảnhdanh từA drawing or picture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graphicDạng gốc (base form)
- graphicsSố nhiều (plural)
- more graphicSo sánh hơn (comparative)
- most graphicSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| computer graphicsdanh từ | danh từ | Đồ họa máy tính |
| graphic artistdanh từ | danh từ | Họa sĩ đồ họa |
| graphic artsdanh từ | danh từ | Nghệ thuật đồ họa |
| graphic designdanh từ | danh từ | Thiết kế đồ họa |
| graphic designerdanh từ | danh từ | Nhà thiết kế đồ họa |
| graphic noveldanh từ | danh từ | Tiểu thuyết đồ họa, tiểu thuyết tranh |
| -graphichậu tố | hậu tố | Hình thành các tính từ liên quan đến văn bản (thuộc loại được chỉ định bởi phần tử đầu tiên) |
| digital on-screen graphicdanh từ | danh từ | Một loại logo nhỏ đặt ở góc màn hình tivi để nhận biết kênh truyền hình |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Có vân chữ
- Having a texture that resembles writing, commonly created by exsolution, devitrification and immiscibility processes in igneous rocks.
Ví dụ
- .Nhóm thiết kế đã tạo ra một ngôn ngữ đồ họa mới cho tài liệu quảng bá của chiến dịch này.
- .Chúng tôi không đăng những hình ảnh này vì nội dung quá trần trụi.
- 2018 , Jimma , cutouts.Thói quen đó bắt đầu từ chuyến thăm Ethiopia năm 2018, nơi ông bắt gặp những chiếc ngai Jimma, được đẽo từ một khối gỗ duy nhất với các đường nét chạm khắc tinh xảo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trần trụi
Họ từ (word family)
cùng gốc graphicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhgraphicus“belonging to painting or drawing”
- từ tiếng Hy Lạp cổγραφικόςgraphikós“belonging to painting or drawing, picturesque, of or for writing; of style, lively”