Dịch

graphic

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sinh độngtính từDrawn, pictorial.
  2. Trần trụi, sống động, mô tả chi tiếttính từExplicit, vivid, descriptive, often in relation to depictions of sex or violence.
  3. Thuộc nghệ thuật đồ họatính từRelating to or reminiscent of graphic arts.
  4. Hình vẽ, hình ảnhdanh từA drawing or picture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. graphicDạng gốc (base form)
  2. graphicsSố nhiều (plural)
  3. more graphicSo sánh hơn (comparative)
  4. most graphicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

computer graphicsdanh từĐồ họa máy tính
graphic artistdanh từHọa sĩ đồ họa
graphic artsdanh từNghệ thuật đồ họa
graphic designdanh từThiết kế đồ họa
graphic designerdanh từNhà thiết kế đồ họa
graphic noveldanh từTiểu thuyết đồ họa, tiểu thuyết tranh
-graphichậu tốHình thành các tính từ liên quan đến văn bản (thuộc loại được chỉ định bởi phần tử đầu tiên)
digital on-screen graphicdanh từMột loại logo nhỏ đặt ở góc màn hình tivi để nhận biết kênh truyền hình

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Có vân chữ
  1. Having a texture that resembles writing, commonly created by exsolution, devitrification and immiscibility processes in igneous rocks.

Ví dụ

  • .Nhóm thiết kế đã tạo ra một ngôn ngữ đồ họa mới cho tài liệu quảng bá của chiến dịch này.
  • .Chúng tôi không đăng những hình ảnh này vì nội dung quá trần trụi.
  • 2018 , Jimma , cutouts.Thói quen đó bắt đầu từ chuyến thăm Ethiopia năm 2018, nơi ông bắt gặp những chiếc ngai Jimma, được đẽo từ một khối gỗ duy nhất với các đường nét chạm khắc tinh xảo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trần trụi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhgraphicus“belonging to painting or drawing”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổγραφικόςgraphikós“belonging to painting or drawing, picturesque, of or for writing; of style, lively”

AI