Dịch

graphically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Sinh động, bằng đồ thịtrạng từIn a graphic manner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. graphicallyDạng gốc (base form)
  2. more graphicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most graphicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

describe graphicallyMô tả sinh động
illustrate graphicallyMinh họa sinh động
represent graphicallyBiểu diễn bằng đồ thị
show graphicallyHiển thị bằng đồ thị

Ví dụ

  • anh ấy đã mô tả sự kiện một cách sinh động
  • . .Anh ấy luôn chú trọng nói chuyện rõ ràng và sinh động. Anh ấy luôn nói thẳng vào vấn đề về bất kỳ rắc rối nào
  • , , , , .

AI