Nghĩa chính
- Đồ họa máy tínhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The representation and manipulation of pictorial data by a computer.
- Các công nghệ khác nhau được sử dụng để tạo và xử lý dữ liệu hình ảnh đódanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The various technologies used to create and manipulate such pictorial data.
- Những hình ảnh được tạo radanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The images so produced.
- Lĩnh vực phụ của khoa học máy tính nghiên cứu các phương pháp tổng hợp và xử lý nội dung hình ảnh bằng kỹ thuật sốdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A sub-field of computer science which studies methods for digitally synthesizing and manipulating visual content.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| event CGdanh từ | danh từ | Viết tắt của event computer graphics; một hình minh họa đặc biệt, toàn màn hình, có độ chi tiết cao xuất hiện trong các khoảnh khắc quan trọng của câu chuyện, thay thế các hình nền xếp lớp tiêu chuẩn và các họa tiết nhân vật, để nhấn mạnh tầm quan trọng của cảnh, thường được mở khóa để phát lại |
Ví dụ
- .Trường dùng quỹ phòng máy tính của mình không hiệu quả.
- , , Emmet's .Ziri để các tập hồ sơ trên phòng máy tính của trường.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)