Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Làm chodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process by which something is rendered.
- Bản dịch, cách thể hiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Version; translation.
- Bản phác thảo, hình minh họadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sketch, illustration, or painting.
- Phân từ hiện tại và danh động từđộng từpresent participle and gerund of render
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- renderingDạng gốc (base form)
- renderingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loan renderingdanh từ | danh từ | Phép tính không chính xác trong đó ít nhất một thành phần không được dịch theo nghĩa đen, nhằm mang đến cho người đọc ngôn ngữ đích một hình ảnh tinh thần chính xác hơn |
| bucket renderingdanh từ | danh từ | Việc hiển thị cảnh đồ họa trong một số phần ("nhóm") có thể được gán cho các bộ xử lý khác nhau để tận dụng tính song song |
| portal renderingdanh từ | danh từ | Thuật toán để xác định khả năng hiển thị của các vật thể trong thế giới ba chiều, dựa trên việc phân chia không gian thành các vùng đa giác, nói chung là lồi có thể được sử dụng để hình thành các khái quát hóa về khả năng hiển thị của các vật thể trong các vùng đó |
| forward renderingdanh từ | danh từ | Quy trình kết xuất ba chiều truyền thống giúp sắp xếp các nguồn sáng áp dụng cho các mô hình trong không gian thế giới trước khi rasterization |
| checkerboard renderingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật tối ưu hóa rasterization trong đó mỗi lần truyền chỉ một phần của độ phân giải cuối cùng được hiển thị (đôi khi ở dạng bàn cờ) để sau đó được nội suy (theo không gian và/hoặc theo thời gian), thường là để tăng hiệu suất |
| server-side renderingdanh từ | danh từ | A system in which the content of a website is generated on the server, before being sent to the browser.chưa dịch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự kết xuất
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự kết xuất, dựng hìnhThe process of producing an image from an internal model, or the image thus produced.
Họ từ (word family)
cùng gốc renderingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . Lohr's.Sophia đã suy sụp ở đây. Ngay lúc này, cô đang vô thức so sánh cách thể hiện vai cô dâu cô đơn của mình với của cô Marie Lohr.
- Saturn’s .Bản vẽ của họa sĩ này cho thấy một góc nhìn cắt lớp bên trong mặt trăng Enceladus của sao Thổ.
- , .Cảnh tượng con nhện khổng lồ ngay trên đầu đã gây ra cơn hoảng loạn trong lòng Anna, khiến cô tê liệt trong chốc lát.
Xuất hiện ở từ khác
- versionđồng nghĩaCách dịch hoặc diễn đạt, thường dùng trong dịch thuật và văn chương.